Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ A

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • artificial

    UK/ˌɑː.tɪˈfɪʃ.əl/US/ˌɑɹtəˈfɪʃəl/

    tính từ·A2

    nhân tạo

    made, produced, or done by humans especially to seem like something natural : man-made

    artificial lighting/plants

  • artificially

    B2

    một cách nhân tạo

  • 人为

    rén wéi

    Hán Việt nhân vay

    do con người gây ra

    artificial; man-made

  • 人工

    rén gōng

    Hán Việt nhân công

    thủ công

    artificial; manpower

  • 人工智能

    rén gōng zhì néng

    Hán Việt nhân công trí năng

    trí tuệ nhân tạo

    artificial intelligence (AI)

  • contrived

    US/kənˈtɹaɪvd/

    tính từ

    gượng gạo

    having an unnatural or false appearance or quality : artificial, labored

    The movie's contrived ending was a big disappointment.