Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ A

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • anarchic

    tính từ·C2

    vô chính phủ

    not following or having any laws or rules : wild and uncontrolled

    anarchic behavior