Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
ambulance
danh từ·B1
xe cứu thương
a vehicle used for taking hurt or sick people to the hospital especially in emergencies
They called (for) an ambulance.
救护车
jiù hù chē
Hán Việt cứu hộ xa
xe cứu thương
ambulance