Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ A

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • ambition

    UK/æmˈbɪʃ.ən/US/æmˈbɪʃən/

    danh từ·A2

    khát vọng

    an ardent desire for rank, fame, or power

    My first ambition as a child was to be in the circus.

  • 志愿

    zhì yuàn

    Hán Việt chí nguyện

    tình nguyện

    aspiration; ambition

  • 志气

    zhì qì

    Hán Việt chí khí

    khát vọng

    ambition; resolve

  • 抱负

    bào fù

    Hán Việt bão phụ

    khát vọng

    aspiration; ambition

  • 野心

    yě xīn

    Hán Việt dã tâm

    tham vọng

    ambition; wild schemes

  • 上进心

    shàng jìn xīn

    Hán Việt thượng tiến tâm

    tinh thần phấn đấu

    motivation; ambition

  • ambitious

    tính từ·B1

    đầy tham vọng

    having ambition : having a desire to be successful, powerful, or famous

    The company was created by two very ambitious young men in the early 1900s.