Từ điển
Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.
altogether
UK/ɔːl.tʊˈɡɛð.ə(ɹ)/US/ɔl.tuˈɡɛð.ɚ/
trạng từ·B1
tổng cộng
wholly, completely
They had an altogether new idea.
一共
yī gòng
Hán Việt nhất cộng
tổng cộng
altogether
共有
gòng yǒu
Hán Việt cộng hữu
tổng cộng
to have altogether; in all
总共
zǒng gòng
Hán Việt tổng cộng
tổng cộng
altogether; in sum; in all; in total