Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ A

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • alone

    UK/əˈləʊn/US/əˈloʊn/

    tính từ·A1

    một mình

    separated from others : isolated

    I was all alone in the office yesterday.

  • 何况

    hé kuàng

    chưa kể

    let alone; to say nothing of

  • 单独

    dān dú

    Hán Việt đơn độc

    riêng lẻ

    alone; by oneself

  • 独自

    dú zì

    Hán Việt độc tự

    một mình

    alone

  • isolated

    US/ˈaɪsəˌleɪtəd/

    C1

    bị cô lập

    occurring alone or once : unique