Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ A

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • abstraction

    danh từ·C1

    trừu tượng

    the act of obtaining or removing something from a source : the act of abstracting something

    abstraction of data from hospital records

  • 市场

    shì chǎng

    Hán Việt thị trường

    thị trường

    marketplace; market (also in abstract)

  • 抽象

    chōu xiàng

    Hán Việt trừu tượng

    tóm tắt

    abstract; abstraction

  • 摘要

    zhāi yào

    Hán Việt trích yếu

    tóm tắt

    summary; abstract

  • 构建

    gòu jiàn

    xây dựng

    to construct (sth abstract)

  • 滋长

    zī zhǎng

    phát triển

    to grow (usually of abstract things); to yield

  • 编织

    biān zhī

    Hán Việt biên chức

    dệt

    to weave; to knit; to plait; to braid; (fig.) to create (sth abstract, e.g. a dream, a lie etc)

  • 诸多

    zhū duō

    Hán Việt chư đa

    rất nhiều

    (used for abstract things) a good deal, a lot of

  • concept

    UK/ˈkɒnsept/US/ˈkɑnsɛpt/

    danh từ·B2·đã kiểm

    Khái niệm.

    An abstract idea or general notion.

    The concept is simple but the details are hard.

    the concept of

  • abstract

    tính từ·B1

    tóm tắt

    relating to or involving general ideas or qualities rather than specific people, objects, or actions

    abstract thinking