Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ A

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • abode

    UK/əˈbəʊd/US/əˈboʊd/

    danh từ

    nơi ở

    the place where one lives : home

    The cottage became their abode for the summer.

  • 住宅

    zhù zhái

    nhà ở

    residence; dwelling; abode