Bỏ qua điều hướng

Từ điển

Quay lại chữ A

Đăng nhập để lưu từ vào sổ tay và ôn lại sau.

  • aboard

    UK/əˈbɔːd/US/əˈbɔɹd/

    trạng từ·B1

    trên tàu

    alongside

    He climbed aboard just as the train was leaving.